Đang xem: 5
Lượt truy nhập:
Hôm nay: 72
Hôm qua: 4,079
Tổng cộng: 21,606,810
|
|
 |
 |
Bài viết |
Site được cập nhật vào: 2010-01-13 13:54:15 |
 |
 |
Các bài viết trong mục:: "Văn bản mới"
|
Giá đất năm 2006 có gì mới?
[16/01/2006 - Wedo jsc]
Giá đất 2.204 tuyến đường (xem chi tiết cuối bài) tại 24 quận huyện trên địa bàn TP.HCM UBND TP.HCM đã ban hành bảng giá đất mới áp dụng từ 1.1.2006 với một số thay đổi so với bảng giá đất năm 2005. UBND TP cũng đưa ra những nhận định về tác động của giá đất mới nhằm có những điều chỉnh cụ thể, phù hợp với tình hình phát triển kinh tế của TP.
|
|
Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm
[16/01/2006 - Wedo jsc]
1. Phố: Ấu Triệu . Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1: 30.000.000 , VT2: 16.500.000 , VT3: 13.500.000 , VT4: 11.850.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 13.050.000 , VT2: 7.178.000 , VT3: 5.873.000 , VT4: 5.155.000
|
|
Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Đống Đa (đơn vị tính đ/m2)
[16/01/2006 - Wedo jsc]
1. Phố: Bích Câu. Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1: 21.000.000 , VT2: 12.500.000 , VT3: 10.500.000 , VT4: 9.400.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 9.135.000, VT2:5.438.000 , VT3: 4.568.000 , VT4: 4.089.000.
|
|
Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Long Biên (Đơn vị tính đ/m2)
[16/01/2006 - Wedo jsc]
1. Phố: Đê sông Đuống (đường gom chân đê). Đoạn từ đê sông Hồng đến cầu Phù Đổng. Giá đất ở: VT1: 4.000.000 , VT2: 3.120.000 , VT3: 2.800.000 , VT4: 2.500.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 1.566.000 , VT2: 1.221.000 , VT3: 1.096.000 , VT4: 979.000
|
|
Bảng giá đất thuộc địa bàn Quận Hai Bà Trưng (Đơn vị tính đ/m2)
[16/01/2006 - Wedo jsc]
1. Phố Bà Triệu: (Đoạn đường từ Nguyễn Du đến Thái Phiên): Giá đất ở: VT1: 38.000.000, VT2: 19.000.000, VT3: 15.700.000, VT4: 12.900.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 16.530.000, VT2: 8.265.000, VT3: 6.830.000, VT4: 5.612.000; (Đoạn đường từ Thái Phiên đến Đại Cồ Việt): Giá đất ở: VT1: 30.000.000, VT2: 16.500.000, VT3: 13.500.000, VT4: 11.850.000; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1:13.050.000, VT2: 7.178.000, VT3: 5.873.000, VT4: 5.155.000.
|
|
Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Tây Hồ (Đơn vị tính đ/m2)
[16/01/2006 - Wedo jsc]
1. Phố: An Dương . Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1: 15.000.000 , VT2: 9.750.000 , VT3: 8.400.000 , VT4: 7.500.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 6.525.000 , VT2: 4.241.000 , VT3: 3.654.000 , VT4: 3.263.000
|
|
 |
|
|  |
VPGD tại Hà Nội: 22 Phố Liên Trì, Phường Trần Hưng Đạo Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel : 04. 3 942 9652 04. 2 246 7999 Fax: 04. 3 942 9653
VPGD tại Tp. HCM: P.406 SaiGon House, Số 386-388 Hoàng Diệu P.5, Q.4, Tp.HCM Tel : 08. 3 82 68 625 Fax: 08. 3 82 68 624
|
Thời gian làm việc: Từ thứ 2 đến hết sáng thứ 7 Sáng : 8h30 -12h. Chiều: 1h30-6h. Quý khách muốn làm việc sau giờ hành chính hoặc vào Chiều thứ 7, Chủ nhật xin mời gọi điện đặt lịch hẹn trước.
|
|