DỰ TOÁN & GIÁ VẬT TƯ XÂY DỰNG



Giải đáp thắc mắc về mua nhà Nhà nước (phần 1)

– Ông Lê Hồng Quân, giám đốc Công ty quản lý và phát triển nhà Hà Nội, cho biết: Công ty Quản lý và phát triển nhà Hà Nội đã qui định cụ thể về trình tự thủ tục hồ sơ khi mua nhà ở theo NĐ 61/CP. Theo đó, người mua nhà ở theo […]

Nghị định về xác định giá trị quyền sử dụng đất

Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải vừa ký Nghị định số 13/2006/NĐ-CP về xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Đất phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 15/02/2006

(Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT) 93 Cột điện LT12 – 190A 2.094.000 đ/cột 94 Cột điện LT12 – 190B 2.474.000 đ/cột 95 Cột điện LT12 – 190C 2.948.000 đ/cột 96 Cột điện LT12 – 190D 3.452.000 đ/cột 97 Cột […]

Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Thanh Xuân (đơn vị tính đ/m2)

1. Phố: Bùi Trạch Xương. Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1:9.000.000, VT2:6.550.000, VT3: 5.940.000, VT4:5.130.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1:3.915.000, VT2:2.849.000, VT3:2.584.000, VT4:2.232.000     2. Phố: Chính Kinh. Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1:11.000.000, VT2:7.800.000, VT3:7.040.000, VT4:6.050.000 ; […]

Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Ba Đình (đơn vị tính đ/m2)

1. Phố: An Xá. Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1:20.000.000, VT2:12.000.000, VT3: 10.100.000, VT4:9.100.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1:8.700.000, VT2:5.220.000, VT3:4.394.000, VT4:3.959.000   2. Phố:Bà Huyện Thanh Quan. Đoạn từ đầu đường đến cuối đường. Giá đất ở: VT1:40.000.000 , VT2: 19.600.000 , VT3:16.000.000, […]

Bảng giá đất năm 2006 thuộc địa bàn quận Long Biên (Đơn vị tính đ/m2)

1. Phố: Đê sông Đuống (đường gom chân đê). Đoạn từ đê sông Hồng đến cầu Phù Đổng. Giá đất ở: VT1: 4.000.000 , VT2: 3.120.000 , VT3: 2.800.000 , VT4: 2.500.000 ; Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: VT1: 1.566.000 , VT2: 1.221.000 , VT3: 1.096.000 , VT4: 979.000 2. Phố: […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 13/02/2006 (phần III)

Giá vật liệu xây dựng ngày 13/02/2006 (Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT) Sản phẩm thiết bị điện,chiếu sáng SINO của công ty TNHH Xuân Lộc Thọ 83 Ổ cắm đơn 2 chấu 16A SINO 21.636 đ/cái 84 Ổ cắm […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 09/02/2006 (phân III)

Giá vật liệu xây dựng ngày 09/02/2006 (Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT) Công ty cổ phần tấm lợp VLXD Đông Anh Tôn kim loại các màu 121 Vuông loại DA-SIMDKEN dày 0,42mm 76.000 đ/m2 122 Vuông DA-SPADEKEN dày 0,42mm […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 17/02/2006 (Phần I)

(Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT) STT Danh mục vật liệu Đơn giá   THIẾT BỊ SỨ VỆ SINH INAX     Bàn cầu 1 C-117VNTENSHI 783.000 đ/bộ 2 C-108VAICHI 1.008.000 đ/bộ 3 C-333VNASAHI 954.000 đ/bộ 4 C-333VPNYUME 1.089.000 đ/bộ […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 17/02/2006 (Phần II)

Giá vật liệu xây dựng ngày 17/02/2006(Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT) 38 Bàn cầu Casanova II Trắng CD1325 940.909 đ/c 39 Bàn cầu FIRENZA Trắng C1326 856.364 đ/c 40 Bàn cầu FIRENZA II * Trắng C1336 846.364 đ/c 41 […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 16/02/2006 (Phần VI)

Giá vật liệu xây dựng ngày 16/02/2006 (Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT)   196 63 59.195 đ/c 197 75 89.871 đ/c 198 90 128.386 đ/c 199 110 235.074 đ/c 200 160 604.616 đ/c T-giảm 90° 201 25x20x25 4.521 đ/c […]

Giá vật liệu xây dựng ngày 14/02/2006 (Phần III)

Giá vật liệu xây dựng ngày 14/02/2006(Kèm theo Thông báo liên sở số:01/2006/TBVL-LS ngày 30 tháng 12 năm 2005) (Thực hiện từ 1/1/2006, chưa có thuế VAT) 59 Chùm CH04-4 nhôm 1.614.486 đ/c 60 Chùm CH04-5 nhôm 2.471.214 đ/c 61 Chùm CH011-4 2.016.753 đ/c 62 Chùm CH011-5 2.984.909 đ/c 63 Chùm CH011-2 1.358.699 đ/c 64 […]

THĂM DÒ Ý KIẾN


Bạn nghĩ gì về nhà tái định cư?


Kết quả hiện tại

Loading ... Loading ...

BÀI VIẾT MỚI

...
CÔNG CỤ TRA CỨU KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG TRỰC TUYẾN

SẼ BẮT ĐẦU ĐƯỢC THÊM VÀO WEBSITE TỪ NGÀY 9/9/2013

WEDO ARCHITECTURE & CONSTRUCTION
⛫: 36 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội
⛫: K2-56, KĐT Asia Phú Mỹ, Tp.HCM
✉: wedojsc@wedo.vn
✆ 0915 79 99 79
WEDO®